平伏

píng fú bình phục

Hán Việt: bình phục · Pinyin: píng fú

Tổng quan

xoa dịu | làm dịu | dịu dàng | yên ắng | nằm sấp

Cấu tạo: (bình) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoa dịu | làm dịu | dịu dàng | yên ắng | nằm sấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 降服、平定。元.無名氏《小尉遲》第二折:「某奏過聖人,著尉遲老將軍去平伏此寇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平定;平息; 平整。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.平定;平息。 2.平整。

Eng

  • CC-CEDICT to pacify|to calm|calm|quiet|to lie on one's belly
  • Cihui to pacify; to calm; calm; quiet; to lie on one's belly

ja

  • JMdict prostrating oneself (in submission, respect, etc.)