平光

píng guāng bình quang

Hán Việt: bình quang · Pinyin: píng guāng

Tổng quan

kính phẳng; kính thường (một loại kính râm, độ chiết quang bằng không)。屈光度等於零的(眼鏡),如太陽鏡和防護眼鏡都是平光的。

Cấu tạo: (bình) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kính phẳng; kính thường (một loại kính râm, độ chiết quang bằng không)。屈光度等於零的(眼鏡),如太陽鏡和防護眼鏡都是平光的。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屈光度(即透鏡焦距的倒數)為零的鏡片。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓眼镜屈光度等于零。如太阳镜和防护眼镜一般都是平光的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓眼镜屈光度等于零。如太阳镜和防护眼镜一般都是平光的。

Eng

  • Cihui 平光 íngguāng n. zero diopter; plain glass