平出

píng chū bình xuất

Hán Việt: bình xuất · Pinyin: píng chū

Tổng quan

BÌNH XUẤT Tương đương, ngang nhau. PDNL q. trung ghi: 上堂、僧問:承師有言、山前一片閑田地、只如威音王已前、未審什麼人爲主?問取寫契書人。學云:和尚爲甚麼倩人來答?師云:只爲你教別人問。學云:與和尚平出去也。師云:大遠在! Sư thượng đường, tăng hỏi: Con nghe sư nói phía trước núi có một mảnh đất để trống. Vậy từ Oai Âm Vương về trước, người nào làm chủ đất này? Sư bảo: Hãy hỏi người viết bằng khoán. Học nói: Vì sao Hòa thượng nhờ người đáp? Sư bảo: Chỉ vì ông hỏi giùm người khác!…

Cấu tạo: (bình) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BÌNH XUẤT Tương đương, ngang nhau. PDNL q. trung ghi: 上堂、僧問:承師有言、山前一片閑田地、只如威音王已前、未審什麼人爲主?問取寫契書人。學云:和尚爲甚麼倩人來答?師云:只爲你教別人問。學云:與和尚平出去也。師云:大遠在! Sư thượng đường, tăng hỏi: Con nghe sư nói phía trước núi có một mảnh đất để trống. Vậy từ Oai Âm Vương về trước, người nào làm chủ đất này?…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代文书中提到天神﹑地祇﹑天子﹑皇后等时应提行以示尊崇,谓之"平出"; 宋代中央机关的官员出任地方官,不含贬责之意,亦谓"平出"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代文书中提到天神﹑地祇﹑天子﹑皇后等时应提行以示尊崇,谓之"平出"。 2.宋代中央机关的官员出任地方官,不含贬责之意,亦谓"平出"。

Eng

  • Cihui 平出 íngchū v. clear out (a piece of land)