平原

píng yuánbình nguyên

Hán Việt: bình nguyên · Pinyin: píng yuán

Tổng quan

đồng bằng; bình nguyên. 沖積平原 vùng đồng bằng phù sa

新华 · Tân Hoa Đại lục

起伏极小、海拔较低的广大平地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

平坦廣闊的原野。《左傳.桓公元年》:「秋,大水。凡平原出水為大水。」《文選.王粲.七哀詩二首之一》:「出門無所見,白骨蔽平原。」

Cấu tạo: 平 (bình) + 原 (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 平原 píngyuán n. plain; flatlands

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平坦廣闊的原野。《左傳.桓公元年》:「秋,大水。凡平原出水為大水。」《文選.王粲.七哀詩二首之一》:「出門無所見,白骨蔽平原。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 起伏极小、海拔较低的广大平地。
  • Kaggle Zh-Vi campagna

Eng

  • JMdict plain
  • JMdict moor
  • JMdict prairie
  • Cihui field; plain; 个

Đức

  • Handedict Ebene (S, Geol)

ja

  • JMdict 平原(へいげん)

other

  • Nguồn khác Đồng bằng

Từ liên quan

Gần nghĩa

平原县 · 平原鹨 · 原主 · 原义 · 原产 · 原人 · 原件 · 原价