平善
bình thiện
Hán Việt: bình thiện · Pinyin: píng shàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 善良。《劉知遠諸宮調.第二》:「往日與他有讎隙,只冤他知遠無禮,您兩個也不是平善底。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平安,安康; 平和善良。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平安,安康。 2.平和善良。