平妥
bình thỏa
Hán Việt: bình thỏa · Pinyin: píng tuǒ
Tổng quan
thoả đáng; hợp lý; ổn thoả。平穩妥善;平穩妥帖。 這篇文章措詞平妥。 bài văn này dùng từ ngữ hợp lý.
Nghĩa
Việt
- Cihui thoả đáng; hợp lý; ổn thoả。平穩妥善;平穩妥帖。 這篇文章措詞平妥。 bài văn này dùng từ ngữ hợp lý.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平穩妥當。如:「你已經安排平妥了嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平稳。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平稳。
Eng
- Cihui 平妥 íngtuǒ s.v. smooth and proper