平實
bình thật
Hán Việt: bình thật · Pinyin: píng shí
Tổng quan
đơn giản và không trang trí | bình dị | (về đất đai) bằng phẳng | mịn
Nghĩa
Việt
- Cihui đơn giản và không trang trí | bình dị | (về đất đai) bằng phẳng | mịn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平易實在,不浮誇虛飾。《文明小史》第二三回:「萬帥聽他言語從容,議論平實,頗賞識他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平坦严实; 指使平整严实; 平稳踏实;平易踏实; 谓文词朴实无华。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平坦严实。 2.指使平整严实。 3.平稳踏实;平易踏实。 4.谓文词朴实无华。
Eng
- CC-CEDICT simple and unadorned|plain|(of land) level|even
- Cihui simple and unadorned; plain; (of land) level; even