平屋
bình ốc
Hán Việt: bình ốc · Pinyin: píng wū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平房。《清平山堂話本.五戒禪師私紅蓮》:「清一依言,抱到千佛殿後,一帶三間四椽平屋房中,放些火在火囤內烘他。」 2.人家。宋.徐照〈高山寺晚望〉詩:「小波重疊無平屋,四月陰寒尚裌衣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平房。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平房。