平川

píng chuānbình xuyên

Hán Việt: bình xuyên · Pinyin: píng chuān

Tổng quan

đồng bằng; vùng bằng phẳng. đồng ruộng bằng phẳng rộng rãi. 山區和平川. vùng núi và đồng bằng.; Bình Xuyên (thuộc tỉnh Vĩnh Phú)

新华 · Tân Hoa Đại lục

广阔的平地平川广野, 有时惊叠嶂,何处觅平川?

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

平坦的地勢。漢.揚雄〈幽州箴〉:「蕩蕩平川,惟冀之別。」宋.陸游〈漢宮春.羽箭雕弓〉詞:「羽箭雕弓,憶呼鷹古壘,截虎平川。」

Cấu tạo: 平 (bình) + 川 (xuyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. đồng bằng; vùng bằng phẳng。地勢平坦的地方。也說平川地。 平川廣野。 山區和平川。 2. Bình Xuyên (thuộc tỉnh Vĩnh Phú)。 越南地名。屬於永富省份。
  • Biên soạn p.w. flat/open country; plain M:²kuài/¹piàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平坦的地勢。漢.揚雄〈幽州箴〉:「蕩蕩平川,惟冀之別。」宋.陸游〈漢宮春.羽箭雕弓〉詞:「羽箭雕弓,憶呼鷹古壘,截虎平川。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 广阔的平地平川广野, 有时惊叠嶂,何处觅平川?

Eng

  • Cihui see 平川區; 平川区

Đức

  • Handedict Flachland, Ebene (S, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

平川区 · 川党 · 川军 · 川剧 · 川外 · 川崎 · 川普 · 川木