平巷
bình hạng
Hán Việt: bình hạng · Pinyin: píng hàng
Tổng quan
đường hầm ngang。在礦床或岩層里挖成的水平的地下巷道,有的稍有坡度,主要用於運輸,也用來通風和排水。
Nghĩa
Việt
- Cihui đường hầm ngang。在礦床或岩層里挖成的水平的地下巷道,有的稍有坡度,主要用於運輸,也用來通風和排水。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在矿床或岩层里挖成的水平的地下巷道,有的稍有坡度,主要用于运输,也用来通风和排水。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在矿床或岩层里挖成的水平的地下巷道,有的稍有坡度,主要用于运输,也用来通风和排水。
Eng
- Cihui 平巷 píngxiàng n. 1. <min.> drift 2. level