平平常常

píng píng cháng chángbình bình thường thường

Hán Việt: bình bình thường thường · Pinyin: píng píng cháng cháng

Tổng quan

không có gì đặc biệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

普普通通,不值得注意,缺乏魅力。

Cấu tạo: 平 (bình) + 平 (bình) + 常 (thường) + 常 (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hào nhoáng
  • Tần suất từ không có gì đặc biệt , không hào nhoáng; biền biền thường thường/biền bình thường thường/bình biền thường thường/bình bình thường thường: không có gì đặc biệt; không có gì đặc biệt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 普普通通,不值得注意,缺乏魅力。

Eng

  • Cihui nothing out of the ordinary; unglamorous
  • Tần suất từ nothing out of the ordinary; unglamorous

Từ liên quan

Gần nghĩa

平平静静 · 平平安安 · 常常聚集 · 平平当当 · 平平當噹 · 平平貼貼 · 常常地 · 常常来访者