平平当当

bình bình đương đương

Hán Việt: bình bình đương đương

Tổng quan

suông sẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

順利穩當。如:「無論什麼事,祕書總是處理得平平當當。」

Cấu tạo: 平 (bình) + 平 (bình) + 當 (đương) + 當 (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuận lợi: suông sẻ
  • Tần suất từ suông sẻ
  • Biên soạn smoothly; without a hitch

Eng

  • Cihui 平平當當 íngpíngdāngdāng adv. smoothly; without a hitch
  • Tần suất từ adv. smoothly; without a hitch

Từ liên quan

Gần nghĩa

平平静静 · 平平安安 · 平平常常 · 平平當噹 · 平平貼貼 · 平平地 · 当当车 · 平平淡淡