平平整整
bình bình chỉnh chỉnh
Hán Việt: bình bình chỉnh chỉnh · Pinyin: píng píng zhěng zhěng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平坦整齊。如:「小明有個好習慣:每天早晨一定把床鋪得平平整整的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指平坦整齐。
Hán Việt: bình bình chỉnh chỉnh · Pinyin: píng píng zhěng zhěng