平平當當

bình bình đương đương

Hán Việt: bình bình đương đương

Tổng quan

thuận lợi: suông sẻ

Cấu tạo: (bình) + (bình) + (đương) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuận lợi: suông sẻ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順利穩當。如:「無論什麼事,祕書總是處理得平平當當。」

Eng

  • Cihui 平平當當 íngpíngdāngdāng adv. smoothly; without a hitch