平平稳稳

píng píng wěn wěnbình bình ổn ổn

Hán Việt: bình bình ổn ổn · Pinyin: píng píng wěn wěn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

平安稳当,平和稳重。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無驚險阻折。宋.戴復古〈寄趙鼎臣〉:「平平穩穩,為公為卿。」

Cấu tạo: 平 (bình) + 平 (bình) + 穩 (ổn) + 穩 (ổn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ổn định
  • Biên soạn r.f. stable; sure and steady; peaceful and without mishaps

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平安稳当,平和稳重。

Eng

  • Cihui 平平穩穩 íngpíngwěnwěn r.f. stable; sure and steady; peaceful and without mishaps
  • Tần suất từ r.f. stable; sure and steady; peaceful and without mishaps

Từ liên quan

Gần nghĩa

平平静静 · 平平安安 · 平平常常 · 平平当当 · 平平當噹 · 平平貼貼 · 稳稳固固 · 平平地