平平穩穩

píng píng wěn wěn bình bình ổn ổn

Hán Việt: bình bình ổn ổn · Pinyin: píng píng wěn wěn

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (bình) + (ổn) + (ổn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無驚險阻折。宋.戴復古〈寄趙鼎臣〉:「平平穩穩,為公為卿。」

Eng

  • Cihui 平平穩穩 íngpíngwěnwěn r.f. stable; sure and steady; peaceful and without mishaps