平年

píng nián bình niên

Hán Việt: bình niên · Pinyin: píng nián

Tổng quan

năm thường ăm thường, không có tháng nhuận. bình niên bình niên ☆Năm thường, không có tháng nhuận.

Cấu tạo: (bình) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năm thường ăm thường, không có tháng nhuận. bình niên bình niên ☆Năm thường, không có tháng nhuận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陽曆無閏日或陰曆無閏月的年。陽曆平年三百六十五天,陰曆三百五十四天或三百五十五天。 2.收成平平的年歲。如:「今年雨水不足,農作物收成不頂好,只能算是個平年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 历法术语之一。如公历中无闰日和夏历中无闰月的年。公历平年为365天,2月为28天。夏历平年为12个月,全年354或355天。

Eng

  • CC-CEDICT common year
  • Cihui common year

ja

  • JMdict non-leap year|average year (for rainfall, temperature, etc.)|normal year