平康

píng kāng bình khang

Hán Việt: bình khang · Pinyin: píng kāng

Tổng quan

ên ổn khoẻ khoắn, không có gì xảy ra — Tên một làng ở ngoại ô thành Trường an đời Đường, nơi cư ngụ của các các kĩ nữ. Chỉ xóm Yên hoa, xóm điếm. bình khang bình khang ☆Yên ổn khoẻ khoắn, không có gì xảy ra — Tên một làng ở ngoại ô thành Trường an đời Đường, nơi cư ngụ của các các kĩ nữ. Chỉ xóm Yên hoa, xóm điếm.

Cấu tạo: (bình) + (khang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên ổn khoẻ khoắn, không có gì xảy ra — Tên một làng ở ngoại ô thành Trường an đời Đường, nơi cư ngụ của các các kĩ nữ. Chỉ xóm Yên hoa, xóm điếm. bình khang bình khang ☆Yên ổn khoẻ khoắn, không có gì xảy ra — Tên một làng ở ngoại ô thành Trường an đời Đường, nơi cư ngụ của các cá…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平安。《書經.洪範》:「平康正直,彊弗友剛克。」 2.妓院。也稱為「平康坊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平安。《书.洪范》"平康正直,强弗友刚克,燮友柔克。"孔传"世平安用正真治之。"一说,中正和平。曾运干正读"平康者,中正和平,不刚不柔也。" 2.唐长安丹凤街有平康坊,为妓女聚居之地。亦称平康里。唐孙棨《北里志.海论三曲中事》"平康入北门,东回三曲,即诸妓所居。"元李好文《长安志图》"平康为朱雀街东第三街之第八坊。"后因以为妓女所居的泛称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.平安。《书.洪范》"平康正直,强弗友刚克,燮友柔克。"孔传"世平安用正真治之。"一说,中正和平。曾运干正读"平康者,中正和平,不刚不柔也。" 2.唐长安丹凤街有平康坊,为妓女聚居之地。亦称平康里。唐孙棨《北里志.海论三曲中事》"平康入北门,东回三曲,即诸妓所居。"元李好文《长安志图》"平康为朱雀街东第三街之第八坊。"后因以为妓女所居的泛称。

Eng

  • Cihui 平康 íngkāng s.v. peaceful and prosperous ◆p.w. <trad.> brothel