平復
bình phục
Hán Việt: bình phục · Pinyin: píng fù
Tổng quan
bình tĩnh lại | lắng xuống | được chữa khỏi | lành bệnh
Nghĩa
Việt
- Cihui bình tĩnh lại | lắng xuống | được chữa khỏi | lành bệnh
- Cihui bình phục bình phục ☆Trở lại bình thường, ý nói khỏi bệnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰爭後回復到平安的狀態。《三國演義》第五九回:「關中邊遠,若群賊各依險阻,征之非一二年不可平復。」 2.復原。《漢書.卷六四下.王襃傳》:「詔使襃等皆之太子宮虞侍太子,朝夕誦讀奇文及所自創作。疾平復,乃歸。」《高僧傳.卷九.竺佛圖澄》:「澄迺取楊枝咒之,須臾能起,有頃平復。」也作「平服」。 3.平息。《儒林外史》第一八回:「我昨日問他的,那事已經平復,仍舊立的是他二令郎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恢复平静太后闻之,立起坐餐,气平复|雨过天晴,风浪渐渐平复; 康复经积极治疗,病体日渐平复。
- Tân Hoa Tự Điển ①恢复平静太后闻之,立起坐餐,气平复|雨过天晴,风浪渐渐平复。②康复经积极治疗,病体日渐平复。
Eng
- CC-CEDICT to calm down; to subside|to be cured; to be healed
- Cihui to calm down; to subside; to be cured; to be healed
ja
- JMdict restoration to health