平心

píng xīn bình tâm

Hán Việt: bình tâm · Pinyin: píng xīn

Tổng quan

ên lòng, không buồn rầu, giận dữ. bình tâm bình tâm ☆Yên lòng, không buồn rầu, giận dữ.

Cấu tạo: (bình) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên lòng, không buồn rầu, giận dữ. bình tâm bình tâm ☆Yên lòng, không buồn rầu, giận dữ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心氣平和。《禮記.深衣》:「下齊如權衡者,以安志而平心也。」清.錢大昕〈奕喻〉:「人固不能無失,然試易地以處,平心而度之,吾果無一失乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓用心公平;态度公正; 使心情平和;态度冷静。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓用心公平;态度公正。 2.使心情平和;态度冷静。

Eng

  • Cihui 平心 píngxīn v.o. be calm; be in peaceful mood