平志

píng zhì bình chí

Hán Việt: bình chí · Pinyin: píng zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (chí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使心志平和。语出汉荀悦《申鉴.杂言上》"君子食和羹以平其气,听和声以平其志。" 2.平乱之志。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.使心志平和。语出汉荀悦《申鉴.杂言上》"君子食和羹以平其气,听和声以平其志。" 2.平乱之志。