平怀

bình hoài

Hán Việt: bình hoài

Tổng quan

BÌNH HOÀI Thiền lâm phương ngữ. Tâm bình đẳng tự nhiên, chẳng khởi tư tưởng phân biệt đối lập. TTM ghi: 莫逐有緣、 勿住空忍。 一種平懷、 泯然自盡。 Đừng theo nơi Có, Chớ trụ nơi Không. Trọn một bình đẳng, Tuyệt nhiên tự sạch.

Cấu tạo: (bình) + 怀 (hoài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BÌNH HOÀI Thiền lâm phương ngữ. Tâm bình đẳng tự nhiên, chẳng khởi tư tưởng phân biệt đối lập. TTM ghi: 莫逐有緣、 勿住空忍。 一種平懷、 泯然自盡。 Đừng theo nơi Có, Chớ trụ nơi Không. Trọn một bình đẳng, Tuyệt nhiên tự sạch.