平成

píng chéng bình thành

Hán Việt: bình thành · Pinyin: píng chéng

Tổng quan

Heisei, niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1989-2019) của hoàng đế Akihito 明仁

Cấu tạo: (bình) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Heisei, niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1989-2019) của hoàng đế Akihito 明仁

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语出《左传.文公十八年》"舜臣尧,举八恺,使主后土,以揆百事,莫不时序,地平天成。"《书.大禹谟》"地平天成,六府三事允治,万世永赖,时乃功。"后以"平成"谓万事安排妥帖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《左传.文公十八年》"舜臣尧,举八恺,使主后土,以揆百事,莫不时序,地平天成。"《书.大禹谟》"地平天成,六府三事允治,万世永赖,时乃功。"后以"平成"谓万事安排妥帖。

Eng

  • CC-CEDICT Heisei, Japanese era name, corresponding to the reign (1989-2019) of emperor Akihito 明仁[Ming2 ren2]
  • Cihui Heisei, Japanese era name, corresponding to the reign (1989-2019) of emperor Akihito 明仁

ja

  • JMdict Heisei era (1989.1.8-2019.4.30)