平抑

píng yì bình ức

Hán Việt: bình ức · Pinyin: píng yì

Tổng quan

bình ổn | kiểm soát (giá cả, sâu bệnh, v.v.)

Cấu tạo: (bình) + (ức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình ổn | kiểm soát (giá cả, sâu bệnh, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 抑止使之平衡。如:「平抑物價」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抑制使稳定:~物价|他尽力使自己的怒火~下来。

Eng

  • CC-CEDICT to stabilize|to keep (prices, vermin etc) under control
  • Cihui to stabilize; to keep (prices, vermin etc) under control

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鼓动