平揖

píng yī bình ấp

Hán Việt: bình ấp · Pinyin: píng yī

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (ấp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本谓双方地位相等,各拱手而不拜。引申为平等;相平。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本谓双方地位相等,各拱手而不拜。引申为平等;相平。