平撫
bình phủ
Hán Việt: bình phủ · Pinyin: píng fǔ
Tổng quan
làm dịu | dỗ dành | làm yên lòng
Nghĩa
Việt
- Cihui làm dịu | dỗ dành | làm yên lòng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安撫。如:「董事長親自出面解釋公司的新政策,以平撫員工不滿的情緒。」
Eng
- CC-CEDICT to calm|to appease|to quieten
- Cihui to calm; to appease; to quieten