平收 píng shōu · bình thu Hán Việt: bình thu · Pinyin: píng shōu Tổng quan Cấu tạo: 平 (bình) + 收 (thu)Pinyinpíng shōuHán Việtbình thuCấu tạo平 + 收 · bình + thu nghĩa thành phần: bình + thu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 平定,收捕; 平常的中等收成。与丰收﹑歉收相对而言。Tân Hoa Tự Điển 1.平定,收捕。 2.平常的中等收成。与丰收﹑歉收相对而言。