平林
bình lâm
Hán Việt: bình lâm · Pinyin: píng lín
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平地上的樹林。《詩經.大雅.生民》:「誕寘之平林,會伐平林。」晉.束皙〈補亡詩〉六首之六:「魚游清沼,鳥萃平林。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平原上的林木。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平原上的林木。
Eng
- Cihui 平林 ínglín n. groves on level ground M:¹piàn