平槽
bình tào
Hán Việt: bình tào · Pinyin: píng cáo
Tổng quan
nước sông lên bằng bờ。江河的水面高達河岸。 雨下得平了槽。 mưa xuống nước sông lên cao bằng bờ.
Nghĩa
Việt
- Cihui nước sông lên bằng bờ。江河的水面高達河岸。 雨下得平了槽。 mưa xuống nước sông lên cao bằng bờ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水滿至器物上緣,或江河的水高達河岸等狀態。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 江河的水面高达河岸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.江河的水面高达河岸。
Eng
- Cihui 平槽 íngcáo v.o. 1. rise as high as the banks (of a river) 2. fill to the brim (said of water)