槽
tàoNôm tàu
Hán Việt: tào · Pinyin: cáo · Nôm: tàu
Tổng quan
Cái máng cho giống muông ăn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cáo |
|---|---|
| Hán Việt | tào |
| Âm Nôm | tầu |
| Quảng Đông | cou4 |
| Mân Nam | tsô |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄘㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cau |
| Phản thiết | 昨勞切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái máng cho giống muông ăn. Cái gác dây đàn tỳ bà. Cái gì hai bên cao mà giữa trũng đều gọi là tào. Như nghiên tào [研槽] cái thuyền tán, dục tào [浴槽] cái bồn để tắm. Tửu tào [酒槽] cái đồ đựng rượu. Tên cây gỗ mềm
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tầu tầu ngựa, tầu thuyền [Eng: stable, boat]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tàu tàu lá [Eng: big leaf]
- Bảng Tra Chữ Nôm tào tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật) [Eng: molar tooth, water-pipe for animal]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.放飼料餵牲畜的器具。如:「馬槽」、「豬槽」。《晉書.卷一.宣帝紀》:「魏武察帝有雄豪志,……又嘗夢三馬同食一槽,甚惡焉。」唐.韓愈〈雜說〉:「故雖有名馬,祗辱于奴隸人之手,駢死于槽櫪之間,不以千里稱也。」_x000D_ 2.泛指周邊高起、中間凹下,可盛液體的容器,多為長方形。如:「水槽」、「油槽」。《隋書.卷八一.東夷列傳.流求》:「以木槽中暴海水為鹽,木汁為酢,釀米麵為酒,其味甚薄。」唐.張籍〈和左司元郎中秋居〉詩一○首之四:「就石安琴枕,穿松壓酒槽。」_x000D_ 3.物體周邊高、中間凹下的部分。如:「在門框上挖個槽兒。」_x000D_ 4.水道、溝渠。《宋史.卷四一二.列傳.孟珙》:「水跨九阜,建通天槽八十有三丈,溉田十萬頃。」宋.梅堯臣〈東城送運判馬察院〉詩:「役徒開汴前日放,亦將決水歸河槽。」_x000D_ 5.弦樂器上架弦的凹格子。《魏書.卷一○○.烏洛侯列傳》:「樂有箜篌,木槽革面而施九弦。」_x000D_ 6.量詞。(1)計算門窗或屋內隔斷物的單位。如:「兩槽窗戶」、「一槽隔扇」。(2)計算大小大致相同、同槽餵養的牲畜。如:「一槽豬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 槽 (形声。从木,曹声。本义四边高起,中间凹入的畜兽饮食器具) 同本义 骈死于槽枥之间。--唐·韩愈《杂说》 又尝梦三马同食一槽。--《晋书·宣帝纪》 又如马槽; 猪槽; 槽头(马厩,马圈); 槽子(槽; 养牲口的槽); 槽道(牲口槽; 规矩) 表面上比较大比较长的凹痕 于木槽中下水,脚蹋十遍。--《齐民要术·种红蓝花栀子》 又如溜槽; 键槽; 槽牙(臼齿的俗称) 水流流经的水道 槽 沟槽数 安置门窗或屋内隔断的单位。如两槽隔扇; 一槽窗户 旧时把仰瓦 槽 cáo ①盛牲畜饲料的长条形器具马~。 ②盛饮料等液体的器具酒~。 ③两端高起,中间凹下的物体,凹下的部分叫槽河~、刻~。
Eng
- CC-CEDICT trough, manger, groove, channel, (Tw) (computing) hard drive
- JMdict body (of a biwa)
- JMdict basin
- JMdict tub
ja
- JMdict 槽(そう)
- JMdict 槽(うけ)
other
- Nguồn khác Cái máng. Đồ dùng làm bằng một khúc gỗ to dài khoảng 1,5m, đục rỗng, để đựng nước sạch; cái nhỏ hơn, tương tự, dùng đựng cám chăn lợn. Đ.N. Ràng. 淰沁枰掙汀𫠯槽 Nặm têm bẳng cheng đính lồng dào (T.Ng.) (Khi nước đầy ống mới tranh nhau đổ xuống máng) ý nói lên một nhận xét về người đời: lúc nghèo đói không chịu san sẻ, khi thừa mứa lại tranh nhau đổ cho quá nê
- Nguồn khác Cái máng. 淰沁枰掙汀𫠯槽 Nặm têm bẳng cheng đính lồng giào (T.Ng.) (Khi nước đầy ống mới tranh nhau đổ xuống máng) ý nói lên một nhận xét về người đời: lúc nghèo đói không chịu san sẻ, khi thừa mứa lại tranh nhau đổ cho quá nê
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】昨勞切【集韻】【韻會】【正韻】財勞切,𠀤音曹。【說文】畜獸之食器。【玉篇】馬槽也。【晉書·宣帝紀】三馬同食一槽。 又柔木名。【淮南子·𣲆論訓】槽矛無擊,修戟無刺。【註】槽,柔木。無擊,無鐵刃也。 又枸槽子,果名。【齊民要術】枸槽子,大如指,正赤,其味甘。 又石槽,檀槽,皆琵琶槽也。【開元遺事】賀懷智善琵琶。以石爲槽。【唐後主·題琵琶背詩】天香留鳳尾,餘暖在檀槽。 又酒槽,酒坊也。【李賀·將進酒詩】小槽酒滴眞珠紅。 又茶槽,茶碓也。【宋·范成大·立春詩】茶槽藥杵聲中。 又【唐韻】作曹切【集韻】臧曹切,𠀤音遭。華實相半也。
Thuyết Văn
嘼之食器。 從木。𣍘聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
嘼各本作畜獸二字。今正。嘼、六嘼也。馬櫪曰槽。方言。櫪、梁宋齊楚北燕之閒謂之樎皁。皁與槽音義同也。 昨牢切。古音在三部。按大雅。乃造其曹。曹葢槽之假借。謂造於飤豕之處也。
【槽】(tàu) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Thanh phù (聲符): 從木。𣍘 (tòng) Phiên thiết: 昨牢切 → tạc + lao Nghĩa: 嘼 chi (của) thực (ăn)器。從mộc (gỗ)。𣍘 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㯾 · 𣡘