平權

píng quán bình quyền

Hán Việt: bình quyền · Pinyin: píng quán

Tổng quan

quyền bình đẳng

Cấu tạo: (bình) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyền bình đẳng
  • Cihui bình quyền bình quyền ☆Ngang quyền nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 權利平等,沒有大小、上下、貴賤之分。如:「男女平權」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 权利平等,没有大小之分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.权利平等,没有大小之分。

Eng

  • CC-CEDICT equal rights
  • Cihui 平權 íngquán n. equal rights