平沉

píng chén bình trầm

Hán Việt: bình trầm · Pinyin: píng chén

Tổng quan

BÌNH TRẦM 1. Lún xuống. NTNL q. thượng ghi: 指法座:大地平沉、此座高廣、千變萬化、無功受賞。 Sư chỉ pháp tòa nói: Mặt đất lún xuống, tòa này cao rộng, ngàn biến vạn hóa, không công mà được thưởng. 2. Sa sút, suy sụp. Động Sơn Hòa thượng trong TĐT q. 6 ghi: 苦哉!苦哉!今時學者、例皆如此、秖認得驢前馬後、將當自己眼目、佛法平沉、卽此便是。 Khổ thay! Khổ thay! Người học đạo ngày nay lệ thường đều như thế. Chỉ biết nô lệ người khác cho là nhận thức của mình. Phật p…

Cấu tạo: (bình) + (trầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BÌNH TRẦM 1. Lún xuống. NTNL q. thượng ghi: 指法座:大地平沉、此座高廣、千變萬化、無功受賞。 Sư chỉ pháp tòa nói: Mặt đất lún xuống, tòa này cao rộng, ngàn biến vạn hóa, không công mà được thưởng. 2. Sa sút, suy sụp. Động Sơn Hòa thượng trong TĐT q. 6 ghi: 苦哉!苦哉!今時學者、例皆如此、秖認得驢前馬後、將當自己眼目、佛法平沉、卽此便是。 Khổ t…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"平沈"。