平治
bình trì
Hán Việt: bình trì · Pinyin: píng zhì
Tổng quan
ẹp yên. Làm cho yên ổn. bình trị bình trị ☆Dẹp yên. Làm cho yên ổn. 1. sửa chữa; cải tạo; thanh lí。治理;清理。 平治水土。 cải tạo đất đai và nước. 2. thái bình; yên bình; yên ổn。太平。
Nghĩa
Việt
- Cihui ẹp yên. Làm cho yên ổn. bình trị bình trị ☆Dẹp yên. Làm cho yên ổn. 1. sửa chữa; cải tạo; thanh lí。治理;清理。 平治水土。 cải tạo đất đai và nước. 2. thái bình; yên bình; yên ổn。太平。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平定治理。《孟子.公孫丑下》:「如欲平治天下,當今之世,舍我其誰也?」 2.太平。如:「四方平治」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓合法度; 治理;整治; 太平; 犹平息。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓合法度。 2.治理;整治。 3.太平。 4.犹平息。
Eng
- Cihui 平治 píngzhì v. put in order; bring under control ◆n. reign of peace; peace; tranquility and good order
ja
- JMdict Heiji era (1159.4.20-1160.1.10)