平津

píng jīn bình tân

Hán Việt: bình tân · Pinyin: píng jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (tân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平與天津兩市的合稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坦途;大道; 古地名『时为平津邑,武帝封丞相公孙弘为平津侯,即此◇多用为典,亦以泛指丞相等高级官僚; 旧时北平(今北京﹑天津)的并称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.坦途;大道。 2.古地名『时为平津邑,武帝封丞相公孙弘为平津侯,即此◇多用为典,亦以泛指丞相等高级官僚。 3.旧时北平(今北京﹑天津)的并称。

Eng

  • Cihui 平津 íng-Jīn* ab. Beiping and Tianjin (1927-1949)