平流

píng liú bình lưu

Hán Việt: bình lưu · Pinyin: píng liú

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (lưu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓出身平常,不是世家门第; 平缓地流动; 平静的水流。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓出身平常,不是世家门第。 2.平缓地流动。 3.平静的水流。