平潮
bình triều
Hán Việt: bình triều · Pinyin: píng cháo
Tổng quan
Bình Triều
Nghĩa
Việt
- Cihui Bình Triều
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指平岸的潮水; 当潮位达到最高或最低值时,有一段短暂时间,水位比较平稳,称为平潮或停潮。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指平岸的潮水。 2.当潮位达到最高或最低值时,有一段短暂时间,水位比较平稳,称为平潮或停潮。
Eng
- Cihui 平潮 íngcháo n. midtide