平皋
bình cao
Hán Việt: bình cao · Pinyin: píng gāo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 皋,水岸。「平皋」指水邊平地。晉.嵇康〈贈秀才入軍〉詩五首之四:「流磻平皋,垂綸長川。」北齊.王巾〈頭陀寺碑文〉:「東望平皋,千里超忽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"平皋"; 水边平展之地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"平皋"。 2.水边平展之地。