平糶

píng tiào bình thiếu

Hán Việt: bình thiếu · Pinyin: píng tiào

Tổng quan

bán lương thực theo giá qui định trong những năm mất mùa

Cấu tạo: (bình) + (thiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán lương thực theo giá qui định trong những năm mất mùa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官府在荒年缺粮时,将仓库所存粮食平价出售。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官府在荒年缺粮时,将仓库所存粮食平价出售。

Eng

  • Cihui 平糶 píngtiào n. <trad.> government grain sales at lower prices in time of scarcity