平脫

píng tuō bình thoát

Hán Việt: bình thoát · Pinyin: píng tuō

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (thoát)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将金﹑银纹饰用胶漆平粘于素胎上,空白处填漆,再加以细磨,使粘上的花纹与漆面平齐,叫"平脱"。现存唐代平脱器已极精美。五代以后,此法渐趋衰落。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.将金﹑银纹饰用胶漆平粘于素胎上,空白处填漆,再加以细磨,使粘上的花纹与漆面平齐,叫"平脱"。现存唐代平脱器已极精美。五代以后,此法渐趋衰落。