平行

píng xíng bình hành

Hán Việt: bình hành · Pinyin: píng xíng

Tổng quan

song song | cùng cấp | đồng thời i ngang với nhau, tức song song — Đi lại yên ổn. Ý nói đường sá khôn có trộm cướp. bình hành bình hành ☆Đi ngang với nhau, tức song song — Đi lại yên ổn. Ý nói đường sá khôn có trộm cướp.

Cấu tạo: (bình) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui song song | cùng cấp | đồng thời i ngang với nhau, tức song song — Đi lại yên ổn. Ý nói đường sá khôn có trộm cướp. bình hành bình hành ☆Đi ngang với nhau, tức song song — Đi lại yên ổn. Ý nói đường sá khôn có trộm cướp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一路上平順安全。《漢書.卷六一.張騫李廣利傳.李廣利》:「自此而西,平行至宛城,兵到者三萬。」 2.地位平等,沒有高低從屬關係。如:「內政部與外交部是平行機關。」 3.同時進行。如:「平行並作」。 4.數學上指二條線或二個平面距離相等。如:「平行線」、「平行平面」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。等级相同,没有隶属关系的:~机关;两个平面、一个平面内的两条直线或一条直线与一个平面始终不能相交,叫作平行;属性词。同时进行的:~作业|~发展。

Eng

  • CC-CEDICT parallel (in a spatial or geometric sense, or figuratively)|on an equal footing; on the same level|simultaneous; concurrent
  • Cihui parallel (in a spatial or geometric sense, or figuratively); on an equal footing; on the same level; simultaneous; concurrent

ja

  • JMdict parallelism|running parallel (to, with)|running concurrently|occurring at the same time|keeping pace with