平衍
bình diễn
Hán Việt: bình diễn · Pinyin: píng yǎn
Tổng quan
hế đất phẳng phiu. bình diễn bình diễn ☆Thế đất phẳng phiu. bằng phẳng; mênh mông rộng rãi。平展。 土地平衍,一望無際。 ruộng đất mênh mông bằng phẳng, nhìn không thấy bờ bến.
Nghĩa
Việt
- Cihui hế đất phẳng phiu. bình diễn bình diễn ☆Thế đất phẳng phiu. bằng phẳng; mênh mông rộng rãi。平展。 土地平衍,一望無際。 ruộng đất mênh mông bằng phẳng, nhìn không thấy bờ bến.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平坦寬廣。漢.張衡〈南都賦〉:「上平衍而曠蕩,下蒙籠而崎嶇。」《喻世明言.卷八.吳保安棄家贖友》:「李蒙心中大疑,傳令暫退平衍處屯扎,一面尋覓土人,訪問路徑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平坦宽广之地; 指地势平坦﹑宽广; 谓(文章)平铺直叙,缺少变化; 形容矿苗分布广而显露,矿物易于开采。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平坦宽广之地。 2.指地势平坦﹑宽广。 3.谓(文章)平铺直叙,缺少变化。 4.形容矿苗分布广而显露,矿物易于开采。
Eng
- Cihui 平衍 íngyǎn v.p. <wr.> open and flat