衍
diễnNôm diễn
Hán Việt: diễn · Pinyin: yǎn · Nôm: diễn
Tổng quan
Nước chảy giàn giụa. Vì thế nên sự gì đầy dẫy chan chứa gọi là diễn, vật gì tươi tốt phồn thịnh cũng gọi là phồn diễn [繁衍], chơi bời quá độ gọi là du diễn…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎn |
|---|---|
| Hán Việt | diễn |
| Âm Nôm | diễn |
| Quảng Đông | hin2 |
| Mân Nam | ián |
| Nhật Bản | EN |
| Hàn Quốc | 연 |
| Chú âm | ㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jenh |
| Baxter-Sagart | N-q(r)anʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-q(r)anʔ |
| Phản thiết | 以淺切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nước chảy giàn giụa. Vì thế nên sự gì đầy dẫy chan chứa gọi là diễn, vật gì tươi tốt phồn thịnh cũng gọi là phồn diễn [繁衍], chơi bời quá độ gọi là du diễn [遊衍]. Thế đất rộng phẳng mà thấp gọi là diễn. Như chằm cát gọi là sa diễn [沙衍], đất cao thấp gập ghềnh gọi là phần diễn [墳衍]. Bò dài, lan rộng. Như man diễn [蔓衍] bò dài, tư diễn [滋衍] nhung nhúc, sinh sôi nẩy nở. Làm việc không thiết thực, chỉ bơi xoa bề ngoài gọi là phu diễn [敷衍]. Diễn số tính ra. Kinh Dịch nói số đại diễn [大衍] có năm mươi số, vì thế này mới thông dụng chữ đại diễn là số năm mươi. Tốt, ngon. Đất tốt màu. Sườn núi. Một âm là…
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) diễn diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn [Eng: to deliver a speech; to express; actor; to infer]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.延伸、展開。如:「繁衍」。《漢書.卷六六.公孫賀等傳.贊曰》:「博通善屬文,推衍鹽鐵之議。」 2.散布、分布。《文選.張衡.東京賦》:「仁風衍而外流,誼方激而遐騖。」 [形] 多餘的。如:「衍字」。宋.鄭樵〈通志總序〉:「既無衍文,又無絕緒,世世相承,如出一手。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衍 (会意。从水,从行。本义水流入海) 水循河道流汇于海 衍,水朝宗于海貌也。--《说文》 至今衍于四海。--《书大传》。注犹溢也。” 水直衍。--《太玄·法》。注达也。” 溢出,水满而出 东注太湖,衍溢陂池。--司马相如《上林赋》 在中也。--《易·需》。虞注流也。” 又如衍溢(水满溢); 衍涝(谓雨水满溢) 散开 衍溢漂疾。--汉·枚乘《七发》 分布 千乘方毂,万骑骈罗,衍陈于岐、梁,东横乎大河。--《后汉书》 通演”。推演; 演述 衍yǎn ⒈蔓延,扩展推~。流~四方。 ⒉繁盛,余裕蕃~。国富人~。 ⒊多余的~文(书籍中多余的字句)。 衍yán 1.引进; 延聘。 2.祭名。 3.佛教语。梵文"摩诃衍"的省称。即所谓"乘"。
Eng
- CC-CEDICT to spread out, to develop, to overflow, to amplify, superfluous
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤以淺切,音演。水溢也。【說文】水朝宗于海也。 又【小爾雅】澤之廣者謂之衍。 又美也。【詩·小雅】釃酒有衍。 又布也。【前漢·司馬相如傳】離靡廣衍。 又游衍。自恣之意。【詩·大雅】昊天曰旦,及爾游衍。 又衍沃,平美之地。【左傳·襄二十五年】井衍沃。 又曼衍,無極也。【莊子·齊物論】和之以天倪,因之以曼衍。 又沙衍,水中有沙者。【穆天子傳】天子乃遂東征,南絕沙衍。 又篋衍,笥也。【莊子·天運篇】芻狗之未陳也,盛以篋衍,巾以文繡。 又【博雅】衍衍,行也。【謝朓詩】衍衍淸風爛。 又水名。【史記·荆軻傳】丹匿衍水中。【索隱曰】在遼東。 又朐衍,地名。【前漢·地理志】屬北地郡。 又姓。【通志·氏族略】衍,子姓,宋微仲衍之後。 又【廣韻】于線切,延去聲。義同。 又【集韻】夷然切,音延。進也。【周禮·春官】望祀望衍。【鄭註】讀爲延。【疏】衍,衍祭也。【劉歆·甘泉賦】高巒峻阻,臨眺曠衍。叶泉字韻。【直音】或作衍。衍字从彡,不从氵作。 考證:〔【周禮·春官】望祀望衍。【鄭註】讀平聲。〕 謹照原文讀平聲改讀爲延。
Thuyết Văn
水朝宗于海皃也。 从水行。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鉉無皃字。非。海之來。旁推曲暢。兩厓渚涘之閒不辨牛馬。故曰衍。引伸爲凡有餘之義。假羨字爲之。 衍字水在旁。衍字水在中。在中者、盛也。會意。以淺切。十四部。
【衍】 (diễn ⟨diên⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 水行 (thủy hành) Phiên thiết: Dĩ thiển thiết Thượng tự: 以 (dĩ) , Hạ tự: 淺 (thiển) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: diền (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) triêu (Sớm) tông (Ông tông) vu (Đi. Như vu quy [于歸) hải (Bể) mạo vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧗠