平西

píng xī bình tây

Hán Việt: bình tây · Pinyin: píng xī

Tổng quan

mặt trời lặn。太陽在西方將要落。 太陽已經平西了,還是這麼熱。 mặt trời lặn rồi mà trời vẫn còn nóng thế.

Cấu tạo: (bình) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt trời lặn。太陽在西方將要落。 太陽已經平西了,還是這麼熱。 mặt trời lặn rồi mà trời vẫn còn nóng thế.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 太陽西傾,即將落下。宋.蔡伸〈愁倚欄.傷春晚〉詞:「樓外紅日平西。長亭路、煙草萋萋。雲雨不成新夢後,倚欄時。」《紅樓夢》第一一○回:「看那時候已經日漸平西了,只得找了鴛鴦說要老太太存的這一分傢伙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太阳在西方将落。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.太阳在西方将落。

Eng

  • Cihui 平西 píngxī v.o. 1. set (of the sun); incline to the west (of the sun) 2. pacify the western region