平視

píng shì bình thị

Hán Việt: bình thị · Pinyin: píng shì

Tổng quan

nhìn thẳng | nhìn trực diện | (thiết bị) màn hình hiển thị ngang tầm mắt

Cấu tạo: (bình) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình thị bình thị ☆Đứng ngang với người khác mà nhìn người đó, ý nói đối diện mà nhìn thẳng mặt.
  • Cihui nhìn thẳng | nhìn trực diện | (thiết bị) màn hình hiển thị ngang tầm mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 目光向前直視。《三國志.卷二一.魏書.王粲傳》南朝宋.裴松之.注:「典略曰:『坐中眾人咸伏,而楨獨平視。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两眼平着向前看; 谓平等地看或轻视; 谓可平起平坐,不屈居于下。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.两眼平着向前看。 2.谓平等地看或轻视。 3.谓可平起平坐,不屈居于下。

Eng

  • CC-CEDICT to look squarely at|to look straight ahead|(instrumentation) heads-up (display)
  • Cihui 平視 píngshì v. look straight ahead