平路
bình lộ
Hán Việt: bình lộ · Pinyin: píng lù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平坦的道路。漢.張衡〈南都賦〉:「摠萬乘兮徘徊,按平路兮來歸。」《西遊記》第五六回:「那馬溜了韁,如飛似箭,順平路往前去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.平坦的道路。 2.见"平露"。
Hán Việt: bình lộ · Pinyin: píng lù