平蹉

píng cuō bình tha

Hán Việt: bình tha · Pinyin: píng cuō

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (tha)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掃蕩、平定。《董西廂》卷三:「馬上笑呵呵,把賊眾欲平蹉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言踏平。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言踏平。