蹉
tha
Hán Việt: tha · Pinyin: cuō
Tổng quan
sai lầm trượt bỏ lỡ sai sót
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuō |
|---|---|
| Hán Việt | tha |
| Quảng Đông | co1 |
| Mân Nam | tsho |
| Nhật Bản | TSUMAZUKU |
| Hàn Quốc | 차 |
| Chú âm | ㄘㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cha |
| Phản thiết | 倉何切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 歌 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sai lầm. {Tha đà} [蹉跎] lần lữa. Xem thêmchữ {đà} [跎]. Nguyễn Du [阮攸] : {Tha đà lão tự kinh} [蹉跎老自驚] (Quế Lâm công quán [桂林公館]) Lần lữa thấy cảnh già giật mình kinh sợ. $ Ta quen đọc là chữ {sa}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sa sa ngã, sa cơ [Eng: be depraved; to land, to fal, to go to the dogsl]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.失時。如:「蹉跎」。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之八》:「娛樂未終極,白日忽蹉跎。」 2.越過。晉.張華〈輕薄篇〉:「孟公結重關,賓客不得蹉。」唐.許渾〈將度故城湖阻風夜泊永陽戍〉詩:「行盡青溪日已蹉,雲容山影水嵯峨。」 3.差誤。漢.揚雄〈并州箴〉:「宗幽罔識,日月爽蹉。」 4.踩、踏。《儒林外史》第二二回:「牛浦眼瞪瞪的望著牛玉圃的臉說,不覺一腳蹉了個空,半截身子掉下塘去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蹉 (形声。从足,差声。本义失足,跌跤) 同本义 中坡蹉跎。--《楚辞·王褒·九怀株昭》。注失足。” 又如蹉跌(跌倒;失误) 时光白白过去 蹉,蹉跎,失时也。--《说文新附》 过 踩;踏 赶,赶路 蹉 失误;差错 岔路;小路 蹉 cuō 【蹉跌】失足跌倒。比喻失误。 【蹉跎】光阴被浪费过去;虚度光阴~岁月。
Eng
- CC-CEDICT to error|to slip|to miss|to err
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】七何切【集韻】【韻會】【正韻】倉何切,𠀤音磋。【說文】蹉跎,失時也。【註】徐鉉曰:按經史通作差池,此亦後人所加。詳跎字註。 又【廣韻】蹉,跌也。 又【張華·輕薄篇】孟公結重關,賓客不得蹉。【註】蹉,過也。 又【集韻】叉宜切,音差。義同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨇏