平身

píng shēn bình thân

Hán Việt: bình thân · Pinyin: píng shēn

Tổng quan

(cổ) đứng lên (sau khi khấu đầu) | Ngươi có thể đứng dậy. ứng thẳng người lại. bình thân bình thân ☆Đứng thẳng người lại.

Cấu tạo: (bình) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ) đứng lên (sau khi khấu đầu) | Ngươi có thể đứng dậy. ứng thẳng người lại. bình thân bình thân ☆Đứng thẳng người lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時行跪拜禮後起立。《元史.卷六七.禮樂志一》:「通贊贊曰……曰拜,曰興,曰平身。」《三國演義》第一四回:「入城見帝,拜於殿階之下。帝賜平身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指行跪拜礼后立起身子(多见于旧小说、戏曲)。

Eng

  • CC-CEDICT (old) to stand up (after kowtowing)|You may rise.
  • Cihui (old) to stand up (after kowtowing); You may rise.