平躺
bình thảng
Hán Việt: bình thảng · Pinyin: píng tǎng
Tổng quan
nằm thẳng: nằm ngửa
Nghĩa
Việt
- Cihui nằm thẳng: nằm ngửa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 面部朝上躺臥。如:「午餐後,工人們總喜歡平躺在樹蔭下小睡片刻。」
Eng
- Cihui 平躺 íngtǎng* v. lie horizontally