tǎng thảng

Hán Việt: thảng · Pinyin: tǎng

Tổng quan

ngả lưng nằm xuống

躺下 · 躺倒 · 躺倚 · 躺卧 · 躺尸 · 躺平 · 躺枪 · 躺柜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǎng
Hán Việtthảng
Quảng Đôngtong2
Nhật BảnHUSU
Chú âmㄊㄢˇ
Hán ngữ Trung cổthangx

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nằm thẳng cẳng, nằm dài ra, nằm dang tay chân.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tháng năm tháng [Eng: years, time]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 平臥。如:「躺平」、「躺下」、「若覺得累,可以進去躺會兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 躺〈动〉 (形声。从身,尚声。本义平卧) 同本义 这无耻的畜生想必是躺尸了。--清·忧患余生《邻女语》 又如躺在床上;躺着歇歇;躺尸(詈词。指睡觉);躺桥(方言。睡觉) 停止劳动或努力 引伸指物体平放或倒伏在地 死的婉辞 先母躺了下来,还是很热闹的。--《二十年目睹之怪现状》 躺tǎng ⒈身体横卧让他~一会儿。 ⒉物体横倒这儿~的什么?

Eng

  • CC-CEDICT to recline|to lie down

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư